Tổng quan

hữ 得 cổ (bộ 彳).

䙷1. · 䙷2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdak1
Hán ngữ Trung cổngaih

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「得」的異體字。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】得古作䙷。【說文】从見从寸。寸度之,亦手也。 又【類篇】行有所得也。古省或作㝶。

Thuyết Văn

取也。从見寸。 寸、度之。亦手也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。多則切。一部。 說从寸兼此二解。按彳部䙷爲古文得。此爲小篆。義不同者、古今字之說也。在古文則同得。在小篆則訓取也。說詳女部之𡡗。

【䙷】(đắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見寸 (kiến + thốn) Phiên thiết: 多則切 → đa + tắc Dị thể: Cổ văn: 得 Nghĩa: thủ (lấy) vậy。 từ kiến (thấy)寸。寸、度 chi (của) 。亦thủ (tay) vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư