䙷
Tổng quan
hữ 得 cổ (bộ 彳).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dak1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngaih |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「得」的異體字。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】得古作䙷。【說文】从見从寸。寸度之,亦手也。 又【類篇】行有所得也。古省或作㝶。
Thuyết Văn
取也。从見寸。 寸、度之。亦手也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會意。多則切。一部。 說从寸兼此二解。按彳部䙷爲古文得。此爲小篆。義不同者、古今字之說也。在古文則同得。在小篆則訓取也。說詳女部之𡡗。
【䙷】(đắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見寸 (kiến + thốn) Phiên thiết: 多則切 → đa + tắc Dị thể: Cổ văn: 得 Nghĩa: thủ (lấy) vậy。 từ kiến (thấy)寸。寸、度 chi (của) 。亦thủ (tay) vậy。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư