Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngci1

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

𧠥覰、 闚觀也。 从見。𪩲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。雙聲字也。 闚者、閃也。閃者、闚頭於門中也。易觀六二曰。闚觀利女貞。虞翻曰。竊觀爲闚。 七四切。十五部。玉篇此咨切。小徐本及廣韵、集韵、類篇皆譌作朿。非是。

【䙻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 𪩲 (𪩲) Nghĩa: 𧠥 thứ (Rình mò)、 khuy (Cũng như chữ {khuy} ) quan (Xem) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư