䙾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | si1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sje |
| Phản thiết | 勻規切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】式支切【集韻】【韻會】商支切,𠀤音施。【說文】司人也。【徐曰】伺𠋫也。 又【玉篇】𧠪䙾,面柔也。【爾雅·釋訓】作戚施。【郭璞云】戚施之疾不能仰,面柔之人常俯似之。【詩·邶風】得此戚施。【箋】面柔,下人以色,故不能仰也。 又【類篇】專垂切,音䮔。【集韻】勻規切,音䔺。義𠀤同。【集韻】或作𧠜𧠉。
Thuyết Văn
司人也。 从見。它聲。讀若馳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
司者、今之伺字。釋訓曰。戚施、面柔也。郭云。戚施之疾不能仰。面柔之人常俯。似之。亦以名云。釋文云。戚施字書作、同。按面柔之人。不敢專輒。必伺人顏色。故云爾。但許無字。許義不必同爾雅。 式支切。古音在十七部。
【䙾】(thi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: 式支切 → thức + chi | Đọc như: 馳 (trì) Nghĩa: 司nhân (người) vậy。 từ kiến (thấy)。它 thanh。 đọc như 馳。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧠉 · 𧠜 · 𧠡