䚋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | yonh |
|---|---|
| Phản thiết | 王問切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤王問切,音運。【說文】外博衆多視也。【長箋】義未詳。 又姓。南北朝有䚋平。楊愼曰:本員半千之後,宋百家姓加見。 又【字彙補】與鄖同。【國名記】鄖,一作䚋。吳地。【集韻】或作𧡡。
Thuyết Văn
外博衆視也。 从見。員聲。讀若運。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
舊視上有多字。今依廣韵刪。衆多之視、所視者衆也。貟、物數也。、物數紛亂也。同音而義近。博、大通也。外大通而多所視也。 王問切。十三部。
【䚋】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 王問切 → vương + vấn | Đọc như: 運 (vận) Nghĩa: ngoại (ngoài)博衆視 vậy。 từ kiến (thấy)。員 thanh。 đọc như 運。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧡡