Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcong1
Hán ngữ Trung cổthrung
Phản thiết丑江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑尨切【集韻】丑江切,𠀤踔平聲。【說文】視不明也。一曰直視。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤丑降切,踔去聲。義同。【說文】本作𧢆。【集韻】或作𧡥。亦作𥈄、𥈩。

Thuyết Văn

視不朙也。 从見。舂聲。 一曰直視。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與心部憃愚也、音義同。 丑尨切。九部。 別一義。於从舂取義。

【䚎】 (tràng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 舂 (thung) Phiên thiết: Sửu mang thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 尨 (mang) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' Suy luận: trông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thị (Nhìn kĩ) bất (Chẳng. Như {bất khả}) minh vậy Một thuyết khác: 直視

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𥅾 · 𥅾