䚐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zik6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thek |
| Phản thiết | 前歷切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】才的切【集韻】前歷切,𠀤音寂。【說文長箋】目赤也。又【類篇】遙視貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤他歷切,音惕。義同。【類篇】或作覿。亦省作𧡐。
Thuyết Văn
目赤也。从見。⿰智于省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛刻作智。誤。今依宋本。才的切。十六部。
【䚐】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): ⿰智于省 (⿰ trí vu tỉnh) Phiên thiết: Tài đích thiết Thượng tự: 才 (tài) | Hạ tự: 的 (đích) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧡐