䚔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | phjinh |
|---|---|
| Phản thiết | 必鄰切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤必刃切,音𢷤。【說文】暫見也。 又【廣韻】必鄰切【集韻】𤰞民切,𠀤𢷤平聲。又【集韻】紕民切,𩰝平聲。匹忍切,𩰝上聲。又【廣韻】【集韻】𠀤匹刃切,音𩰝。義𠀤同。
Thuyết Văn
䚔𧢜、 暫見也。从見。賓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本佚此二字。今依全書通例補。集韵十七眞曰。䚔𧢜、暫見。 少刃切。十二部。按䚔𧢜異部而㬪韵。䚔當依集韵紕民切。
【䚔】(bân.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 賓 (tân) Phiên thiết: 少刃切 → thiểu + nhẫn Nghĩa: 䚔𧢜、暫kiến (thấy) vậy。 từ kiến (thấy)。賓 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧢘