䚕
Tổng quan
Đưa mắt nhìn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lai6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 郞計切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞計切,音麗。【說文】求也。【玉篇】索視貌。【集韻】或作𥉆。 又【廣韻】【集韻】𠀤力至切,音利。義同。或作𥌤。 又【廣韻】師蟻切【集韻】所綺切,𠀤音屣。【類篇】視也。【左思·吳都賦】䚕海陵之倉,則紅粟流衍。【集韻】同矖。或作𥊂。 又【韻會】所寄切,屣去聲。亦引左賦,本【毛氏韻增】。 又【集韻】鄰知切,音離。察視也。【字彙補】亦作䚕。
Thuyết Văn
求視也。 从見。麗聲。讀若池。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
視字各本奪。今補。求視者、求素之視也。李善注吳都賦引倉頡篇曰。、索視之皃也。亦作矖。 郞計切。十六部。
【䚕】(sí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: 郞計切 → lang + kể | Đọc như: 池 (trì) Nghĩa: 求視 vậy。 từ kiến (thấy)。麗 thanh。 đọc như 池。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥉆 · 𥊂 · 𥊨 · 𥌿 · 𧢮 · 矖 · 𰴗