䚗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gong1 |
|---|---|
| Phản thiết | 古雙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古雙切,音江。【說文】舉角也。 又【集韻】諸容切,音鍾。義同。【集韻】或作𧢸。
Thuyết Văn
舉角也。 从角。公聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
假借爲扛字。魏大饗碑上索蹹高䚗鼎緣橦、西京賦烏獲鼎是也。亦䚗字。 古雙切。九部。
【䚗】(chách) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 公 (công) Phiên thiết: 古雙切 → cổ + song Nghĩa: 舉角 vậy。 từ 角。公 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧢸