Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghyun1
Hán ngữ Trung cổhie
Phản thiết虛宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况袁切【集韻】許元切,𠀤音暄。【說文】角𠤎也。 又【廣韻】許羈切【集韻】虛宜切,𠀤音犧。義同。【說文】本作𧣰。

Thuyết Văn

角匕也。 从角。𠄢聲。讀若讙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

匕下曰。匕所以比取飯。一名柶。柶下曰。匕也。按士冠禮有角柶。卽䚙也。 況袁切。十四部。

【䚙】 (hiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 𠄢 (𠄢) Nghĩa: giác (Cái sừng) chủy (Cái thìa. Như nói cu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧣰