Tổng quan

Sừng thú vật mọc xiên xẹo, không đúng hướng

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaai6
Hán ngữ Trung cổdriex
Phản thiết丈爾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】敕豕切【集韻】【韻會】丑豸切【正韻】尺里切,𠀤摛上聲。【說文】角傾也。 又人名。【列子·湯問篇】䚦兪師曠聽之,弗聞其聲。 又【廣韻】池爾切【集韻】丈爾切,𠀤馳上聲。角端不正也。【集韻】或作𧣭。又觟䚦,卽解廌。【類篇】亦作𧣾。詳觟字註。 又【集韻】普弭切,音諀。亦角傾也。【字彙補】亦作𧤫𧤧,非。

Thuyết Văn

角傾也。从角。虒聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敕豕切。十五部。

【䚦】 (trĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: Sắc thỉ thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 豕 (thỉ) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giác (Cái sừng) khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧤧 · 𧤫