Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfai3
Hán ngữ Trung cổbuat
Phản thiết放吠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方肺切【集韻】放吠切,𠀤音廢。【說文】隿射收𦅾具也。 又【廣韻】【集韻】𠀤蒲撥切,音跋。又【集韻】方伐切,音髮。義𠀤同。【玉篇】或作𧢿。

Thuyết Văn

隿射收𦅾具也。 从角。發聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

葢以角爲之。 方肺切。十五部。

【䚨】 (phế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 發 (phát) Phiên thiết: Phương phế thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 肺 (phế) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dí xạ (Bắn) thu (Bắt. Như {bị thu} [被)𦅾 cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧢿 · 𧣘 · 𧤔