Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghyun1
Hán ngữ Trung cổhyan
Phản thiết况袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况袁切【集韻】許元切,𠀤音暄。【說文】揮角貌。【長箋】猶言揚觶也。 又亭名。【說文】梁𨻳縣有䚭亭。 又【玉篇】先芮切,音歲。義同。

Thuyết Văn

揮角皃。 从角。雚聲。 梁𨻳縣有䚭亭。 又讀若𦄑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

揮䚭𩀱聲。 況袁切。十四部。 梁國𨻳、地理志作傿。應劭曰。鄭伯克段於傿是也。郡國志作𨻳。今按𨸏部無𨻳。則從傿是矣。 又者、蒙雚聲而言。又讀若布名之𦄑者、與十五部合韵也。

【䚭】(hiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: 況袁切 → huống + viên | Đọc như: 𦄑 Nghĩa: 揮角皃。 từ 角。雚 thanh。梁𨻳縣 hữu (có) 䚭亭。又 đọc như 𦄑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư