Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjing
Phản thiết人之切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】如乗切【集韻】如蒸切,𠀤音仍。【說文】厚也。【玉篇】就也,重也。 又人名。師䚮、與䚮,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】人之切,音而。【說文】義同。【集韻】或作𧥰。【篇海】譌作𧦛,非。

Thuyết Văn

厚也。 从言。乃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

因仍則加厚。䚮與仍音義略同。 如乘切。六部。

【䚮】(nhừa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: 如乘切 → như + thặng Nghĩa: hậu (dày) vậy。 từ ngôn (nói)。 nãi (bèn) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧥰 · 𧦛 · 𧦯