䚻
Tổng quan
Một lối viết của chữ Dao 謡
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jiu4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
| Phản thiết | 余招切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】余招切【集韻】餘招切,𠀤音遙。【說文】徒歌也。樂書有章曲曰歌,無章曲曰䚻。【字彙】唐人謂徒歌曰肉聲,故从肉。【詩·國風】我歌且䚻。【石經】作謠。 又人名。師䚻,見【宋史·宗室表】。 又【玉篇】與周切【廣韻】以周切【集韻】夷周切,𠀤音猷。義同。一曰從也。【類篇】或書作𧦗。
Thuyết Văn
徒歌。 从言。肉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋樂曰。徒歌曰謡。魏風毛傳曰。曲合樂曰歌。徒歌曰謡。又大雅傳曰。歌者比於琴瑟也。徒歌曰謡。徒擊𡔷曰咢。今本或妄刪之。 各本無聲字。缶部䍃从缶、肉聲。然則此亦當曰肉聲無疑。肉聲則在弟三部。故䌛卽由字。音轉入弟二部。故䚻瑤䌛傜皆讀如遙。䚻謠古今字也。謠行而䚻廢矣。凡經傳多經改竄。僅有存者。如漢五行志。女童䚻曰。檿萁服。余招切。二部。篇、韵皆曰。䚻與周切。從也。此古音古義。
【䚻】 (dao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 肉 (nhục) Phiên thiết: Dư chiêu thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 招 (chiêu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thiều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồ (Đi bộ. Lính bộ binh ) ca (Ngợi hát. Như {ca th)
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧦇 · 𧦗