䛄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jyun3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qyanh |
| Phản thiết | 於阮切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於願切【集韻】紆願切,𠀤音怨。【說文】慰也。 又【玉篇】從也。亦作婉。 又【類篇】懟也。或作𧩷。 又【玉篇】【唐韻】𠀤於阮切,音婉。義同。【字彙補】又書作𧧁。
Thuyết Văn
尉也。 从言。夗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尉各本作慰。而集韵、類篇及葉石君抄本說文皆作尉。則知大徐本作尉也。火部曰尉者、從上案下也。䛄訓尉。未得其證。攷毛詩凱風傳。慰、安也。車舝傳曰。慰、怨也。二傳不同。車舝傳一本作尉、安也。陸氏德明從怨。謂作安乃馬融義。今按此毛詩及傳正當作尉、䛄也。爲許所本。後人以易識之字易之耳。䛄者、以善言案其心。如火申繒然。䛄尉雙聲。 於願切。十四部。
【䛄】 (uyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 夗 (uyển) Phiên thiết: Vu nguyện thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: án (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: úy (Quan úy) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䛷 · 𧧁 · 𧩷 · 𫍠