Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzi2
Hán ngữ Trung cổcjiix
Phản thiết軫視切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職雉切【集韻】軫視切,𠀤音旨。【說文】訐也。【廣韻】訐發人之惡。 又【玉篇】之耳切,音止。義同。 又【說文長箋】亦作𧧰。

Thuyết Văn

訐也。 从言。臣聲。讀若指。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

訐或作許。誤。 臣聲而讀若指。十二十五部合音也。職雉切。

【䛗】(chĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 臣 (thần) Phiên thiết: 職雉切 → chức + trĩ | Đọc như: 指 (chỉ) Nghĩa: 訐 vậy。 từ ngôn (nói)。臣 thanh。 đọc như 指。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧧰