Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzung6

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】訟古作䛦。註詳四畫。【正字通】谷有深穽義。故从谷。【玉篇】作𧧡,非。

Thuyết Văn

古文訟。 爭也。 从言。公聲。 一曰歌訟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

从谷聲。 —— 訟 —— 公言之也。漢書吕后紀。未敢訟言誅之。鄧展曰。訟言、公言也。 此形聲包會意。似用切。九部。 訟頌古今字。古作訟。後人假頌皃字爲之。

【䛦】 Dạng cổ văn của 訟 (tụng (Kiện tụng))

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư