Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổqox
Phản thiết遏鄂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】宛古切【集韻】於五切,𠀤汙上聲。【說文】相毀也。一曰畏亞。【集韻】或作䜑。 又【集韻】烏故切,汙去聲。又遏鄂切,音惡。𠀤與䜑同。 又【集韻】丘駕切,音骼。【類篇】䛩訝,言不正也。 又【集韻】乙格切,音𩚬。與啞同。笑也。【篇海】作𧪛,非。

Thuyết Văn

相毁也。从言。亞聲。 一曰畏䛩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宛古切。五部。 此與惡惡之惡略同。

【䛩】 (ổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: Uyển cổ thiết Thượng tự: 宛 (uyển) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) hủy (Giản thể của chữ 毀) vậy Một thuyết khác: 畏䛩

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䜑 · 𧪛