Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtou4
Hán ngữ Trung cổdau
Phản thiết大牢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤大牢切,音陶。【說文】往來言也。一曰小兒未能正言也。一曰祝也。 又詜䛬。詳詜字註。 又䛬𧧶。詳𧧶字註。 又人名。與䛬、必䛬,見【宋史·宗室表】。【說文】或作䛌。【集韻】或作啕。

Thuyết Văn

往來言也。一曰小兒未能正言也。一曰祝也。从言。匋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大牢切。古音在三部。

【䛬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 匋 (đào) Phiên thiết: Đại lao thiết Thượng tự: 大 (đại) | Hạ tự: 牢 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vãng (Đi.) lai (Lại.) ngôn (Nói) vậy。 Một thuyết khác tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䛌 · 𬤁