Tổng quan

Ngưng lại. Gián đoạn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfui2
Hán ngữ Trung cổghuaih
Phản thiết戸賄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡對切,音繢。【說文】中止也。司馬法曰:師多則人䜋。䜋,止也。【左思·魏都賦】襲偏裻以䜋列。【註】䜋列,或止或列也。 又【廣雅】轉也,欺也。 又【玉篇】譯也。 又【廣韻】列也。 又【增韻】覺悟也。 又【正韻】呼聚也。 又【廣韻】胡罪切【集韻】戸賄切,𠀤繢上聲。義同。【說文】本作𧭾。

Thuyết Văn

中止也。 从言。貴聲。 司馬法曰。師多則民䜋。 䜋、止也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

中止者自中而止。猶云內亂。魏都賦李注引說文。䜋列、中止也。此依賦文衍列字。賦云。齊被練而銛戈。襲偏裻以䜋列。非中止之訓也。 胡對切。十五部。 民各本作人。今依廣韵所引。 此以止與中止義别也。凡偁經傳而又釋其義者皆必其義與字本義不同。如堲讒說、曰圛、席皆是。

【䜋】 (hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: Hồ đối thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trung (Giữa) chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧭾 · 𬤉