Tổng quan

Rối rít. Rối loạn

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglyun4
Hán ngữ Trung cổluan
Baxter-Sagartmə.rˤo[n]
Hán ngữ Thượng cổmə.rˤo[n]
Phản thiết盧丸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤔪【唐韻】呂員切,戀平聲。【說文】亂也。一曰治也。一曰不絕也。【玉篇】理也。又【六書正譌】繫也。 又縣名。【前漢·地理志】南䜌縣屬鉅鹿郡。 又【廣韻】落官切【集韻】盧丸切,𠀤音鑾。義同。 又【六書統】與鑾同。鈴名。【總要】䜌,聲音諧也。从音絲,取連續義。小篆从言作䜌,借和鈴,加金別作鑾。【舉要】䜌,與䜌同。 又【廣韻】力卷切【集韻】龍眷切,𠀤音戀。【類篇】言不絕也。 又【廣韻】何承天云:姓也。漢有䜌祕,爲南郡太守。䜌字从音,作〈𦂺糹〉。又。

Thuyết Văn

亂也。一曰治也。 一曰不絶也。 从言絲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與爪部𤔔、乙部亂音義皆同。 别一義 治絲易棼。絲亦不絶。故从絲會意。呂員切。十四部。宋景公之名、左傳作欒。古今人表作兜欒。宋世家作頭曼。趙宋袐閣有宋公䜌餗鼎。與竹書宋景公䜌合。

【䜌】 (ối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言絲 (ngôn ti) Phiên thiết: Lữ viên thiết Thượng tự: 呂 (lữ) | Hạ tự: 員 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy。 Một thuyết khác trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy。 Một thuyết khác bất (Chẳng. Như {bất khả}) tuy…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𠧎 · 𠧏 · 𠮗 · 𤔪 · 𤔭 · 𤕍