䜐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hjye |
| Phản thiết | 許規切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤雖遂切,音祟。【說文】相毀也。 又人名。【宋史·宗室表】承節郞不䜐。 又【玉篇】虛規切【廣韻】許規切【集韻】翾規却,𠀤音觿。義同。又【類篇】諉也。【字彙】䜏䜐二字,文同而音義異。
Thuyết Văn
相毁也。从言。隋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
雖遂切。古音在十七部。篇、韵皆虚規切。
【䜐】 (khi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 隋 (tùy) Phiên thiết: Tuy toại thiết Thượng tự: 雖 (tuy) | Hạ tự: 遂 (toại) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) hủy (Giản thể của chữ 毀) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư