䜕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maai6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hrad |
| Phản thiết | 莫敗切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 夬 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫話切【集韻】莫敗切,𠀤音邁。【說文】譀也。【廣韻】誇誕也。【集韻】或作𧭡。 又人名。崇䜕、汝䜕,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】許邁切,音近駭去聲。又暮拜切,霾去聲。義𠀤同。 又【玉篇】火界切【廣韻】許介切,𠀤音㖑。譀䜕,爭怒貌。【類篇】或作𧮚。【篇海】亦作𧮇。【正字通】與噧同。
Thuyết Văn
譀也。从言。萬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫話切。十五部。
【䜕】 (moại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 萬 (vạn) Phiên thiết: Mạc thoại thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 話 (thoại) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hám vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧭡 · 𧮇 · 𧮏 · 𧮚