䜘
Tổng quan
Một lối viết của chữ Cảnh 警
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ging2 |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】與警同。【鶡冠子·度萬篇】法者,使去私就公,同知壹䜘,有同由者也。
Tự hình
- Khải thư
Một lối viết của chữ Cảnh 警
| Quảng Đông | ging2 |
|---|
left-right
【字彙補】與警同。【鶡冠子·度萬篇】法者,使去私就公,同知壹䜘,有同由者也。