䜚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | daap6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | dop |
| Phản thiết | 徒合切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他合切【集韻】託合切,𠀤音嚃。【說文】言語相及也。又【廣韻】妄語也。又【正字通】方俗以言探人曰䜚,與誻義同。本作沓。 又【集韻】達合切【廣韻】徒合切,𠀤音沓。義同。【集韻】與誻同。或作𠴲。亦作𧪟。【正字通】唐本《說文》原訓言語相及。徐本譌作語相反䜚,非是。
Thuyết Văn
䜚誻、 語相及也。 从言。遝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 此依玉篇訂。隶、及也。眔、目相及也。然則此從遝、訓語相及無疑。 此形聲包會意。他合切。八部。
【䜚】(tháp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 遝 (đạp) Phiên thiết: 他合切 → tha + hợp Nghĩa: 䜚誻、語相及 vậy。 từ ngôn (nói)。遝 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧮅 · 𬤪