䜣

xīhânNôm hân

Hán Việt: hân · Pinyin: xī · Nôm: hân

Tổng quan

Vui, cùng nghĩa với chữ hân [欣]

奕䜣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxī
Hán Việthân
Âm Nômhân
Quảng Đôngjan1
Chú âmㄒㄧㄣˉ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vui, cùng nghĩa với chữ hân [欣]. Nấu, hấp. Một âm là hi. Hi hợp [訢合] hòa khí giao cảm

Eng

  • CC-CEDICT pleased, delighted, happy, variant of 欣

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 訢 · 訢