䜭
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zeon3 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 예 |
| Phản thiết | 兪芮切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】私閏切【集韻】須閏切,𠀤音迅。【說文】深通川也。从谷从𣦵。𣦵,殘地阬坎意也。【書·益稷】䜭畎澮距川。今本作濬。或作𣽊。 又【集韻】逵員切,音權。義同。 又【類篇】兪芮切,音銳。【字彙補】古文叡字。【前漢·五行志】思曰䜭,䜭作聖。餘詳又部十四畫。
Thuyết Văn
深通川也。 从𣦵谷。 𣦵、殘也。 谷、阬坎意也。 虞書曰。䜭畎澮歫川。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
深之使通也。䜭與叡睿音義皆相近。故今文洪範曰。思心曰䜭。䜭作聖。古文曰。思曰睿。睿作聖。 會意。私閏切。十三部。 殘猶穿也。 謂穿之。谷取阬坎之意。阬坎、深意也。已上十一字依韵會本。 川部旣偁咎䌛謨濬𡿨巜歫川矣。此又偁而字異、何也。葢前爲古文尙書。此爲今文也。以濬、𡿨皆倉頡古文知之。
【䜭】 (tuận) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦵谷 (𣦵 cốc) Phiên thiết: Tư nhuận thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 閏 (nhuận) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uận' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tuấn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh)…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư