Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cao lao 𧯌䜮 là trong hang thâm cốc thẳm sâu 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 𧯌䜮,深谷貌。 Cao lao, thâm cốc mạo. (Cao lao, dáng vẻ hang sâu) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 魯刀切 Ngư đao thiết [Tập vận 集韻] 郞刀切,音勞。 Lang đao thiết, âm Lao. 【Bộ】Cốc谷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết郞刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯刀切【集韻】郞刀切,𠀤音勞。𧯌䜮,深谷貌。 又谷空貌。【張志和·鸑鷟篇】鼓𧯌䜮而悲吒䬂䬘。 又【廣韻】落蕭切【集韻】憐蕭切,𠀤音聊。義同。 又谷名。

Tự hình

  • Khải thư