䜲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lip6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | liep |
| Phản thiết | 良涉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 葉 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】良涉切【集韻】力涉切,𠀤音獵。谷名。 又䜲餘,聚名。【顏氏家訓】上艾縣東數十里有獵閭邨,不識本是何地。及檢《字林》《韻集》,乃知獵閭是舊䜲餘聚。
Tự hình
- Khải thư