䜶
Tổng quan
Tên một giống đậu, hạt nhỏ màu đỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gong3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghrung |
| Phản thiết | 下江切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】下江切【集韻】胡江切,𠀤音栙。【廣雅】胡豆,䜶䝄也。【本草綱目】豇豆,一名䜶䝄。音絳雙。【李時珍曰】此豆紅色居多,莢必雙生,故有豇䜶䝄之名。《廣雅》指爲胡豆,誤矣。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 豇 · 豇