Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjye
Phản thiết勻規切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】羊捶切【集韻】尹捶切,𠀤音䓈。【說文】豶也。【爾雅·釋獸】豕子豬䝐豶。【註】俗呼小豶豬爲䝐子。【集韻】或省作𧱫,亦作𧱞、𤡪。 又【廣韻】悅吹切【集韻】勻規切,𠀤䓈平聲。義同。【類篇】或作𧲚。 又【集韻】徒臥切,音惰。豕名。與𧱫同。

Thuyết Văn

豶也。 从豕。隋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䝐豶、釋獸文。郭云。俗呼小豶豬爲䝐子。按葢羠豕之小者也。 以水切。按當依廣韵羊捶切。古音在十七部。䝐與豛音同。疑䝐卽豛之或字。

【䝐】(duỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豕 (thỉ) | Thanh phù (聲符): 隋 (tùy) Phiên thiết: 以水切 → dĩ + thuỷ Nghĩa: 豶 vậy。 từ 豕。隋 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤡪 · 𧱞 · 𧱫 · 𧲆 · 𧲑 · 𧲚