Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con lợn nái 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 牝豕也。 Tẫn thỉ dã. (Con lợn cái) [Ngọc thiên 玉篇] 小母豬也。 Tiểu mẫu trư dã. (Con lợn cái nhỏ) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 崇芻切,音雛。 Sùng sô thiết, âm Sồ 【Bộ】Thỉ豕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzo6
Hán ngữ Trung cổzryox
Phản thiết撰禹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】崇芻切,音雛。【博雅】牝豕也。【玉篇】小母豬也。【何承天·纂文】齊徐以小豬爲䝒。 又【廣韻】雛禹切【集韻】撰禹切,𠀤雛上聲。又【集韻】仕姤切,音鯫。義𠀤同。【玉篇】或省作𧱛。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧱛