䝪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | so2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sriox |
| Phản thiết | 疎阻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疎阻切【集韻】【韻會】爽阻切,𠀤音所。【說文】齎財卜問爲䝪。【徐曰】《詩》握粟出卜是也。【類篇】或作𧶳。 又【集韻】方遇切,音付。義同。
Thuyết Văn
齎財⺊問爲䝪。 从貝。疋聲。讀若所。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卜問、廣韵作問⺊。史記貨殖傳。毉方諸食技術之人。焦神竭能。爲重糈也。日者傳。⺊而有不審。不見奪糈。按糈皆當作䝪。同音假借。䝪所以讎⺊者也。祭神米曰糈。卜者必禮神。故其字亦作糈。 疏舉切。五部。
【䝪】(sở) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 疋 (sất) Phiên thiết: 疏舉切 → sớ + cử | Đọc như: 所 (sỡ) Nghĩa: 齎財⺊問爲䝪。 từ 貝。疋 thanh。 đọc như 所。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧶳