䞈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwai3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kyeh |
| Phản thiết | 詭僞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】詭僞切【集韻】居僞切,𠀤音垝。【說文】資也。【廣雅】賭也。 又【集韻】五寡切,音瓦。【類篇】財也。或从危作𧵥。 又【玉篇】古文貨字。註詳四畫。
Thuyết Văn
資也。 从貝。爲聲。 或曰。此古貨字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按篇、韵皆云賭也。許無賭字。 詭僞切。古音在十七部。 鍇本無此。但云臣鍇按字書云古貨字。按爲化二聲同在十七部。貨古作䞈。猶訛譌通用耳。鉉本此下更有讀若貴三字。
【䞈】 (quuỵ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Quỷ ngụy thiết Thượng tự: 詭 (quỷ) | Hạ tự: 僞 (ngụy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tư (Của cải) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𧵥 · 𧹑 · 𧹑