Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggat1
Hán ngữ Trung cổgiot
Phản thiết其訖切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤其訖切,音扢。【說文】作𧺞,直行也。【玉篇】行貌。 又【集韻】居乙切,音訖。義同。

Thuyết Văn

直行也。从走。乞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魚訖切。十五部。

【䞘】(cất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 乞 (khất) Phiên thiết: 魚訖切 → ngư + cật Nghĩa: trực (thẳng)行 vậy。 từ 走。乞 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧺞