䞚
Tổng quan
Bước đi. Đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kei4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gje |
| Phản thiết | 巨之切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】巨之切【集韻】翹移切,𠀤音祇。【說文】緣大木也。一曰行貌。 又【玉篇】䞚䞚,鹿走也。 又【廣韻】墟彼切【集韻】去倚切,𠀤音綺。【博雅】䞚䞚,行也。或作𧼘。 又【集韻】去智切,音企。義同。 又【集韻】巨爲切。【類篇】猱升木貌也。
Thuyết Văn
緣大木也。 一曰行皃。 从走。支聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與蚑音義略同。 此別一義。小雅。鹿斯之奔。維足伎伎。玉篇作䞚䞚。 巨之切。之當作支。十六部。
【䞚】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Cự chi thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duyến (Đường viền áo.) đại (Lớn.) mộc (Cây) vậy。 Một thuyết khác hành (Bước đi) mạo Một thu…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧼘