䞥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jau6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | iuh |
| Phản thiết | 于救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】于救切【集韻】尤救切,𠀤音宥。【說文】走也。
Thuyết Văn
走也。 从走。有聲。讀若又。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
篇、韵皆作走皃。 于救切。古音在一部。
【䞥】(vuứu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: 于救切 → vu + cứu | Đọc như: 又 (lại) Nghĩa: 走 vậy。 từ 走。 hữu (có) thanh。 đọc như 又。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư