Tổng quan

Giơ chân bước mà chưa đặt chân xuống. Bước nửa chừng. Cũng đọc Khuể

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkwai2
Hán ngữ Trung cổkhjyex
Phản thiết犬繠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】丘弭切【集韻】犬繠切,𠀤音頍。【說文】半步也。【玉篇】一舉足也。【類篇】凡人一舉足曰䞨。【集韻】或作跬。

Thuyết Văn

半步也。 从走。圭聲。讀若跬同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今字作跬。司馬法曰。一舉足曰跬。跬三尺。㒳舉足曰步。步六尺。 丘弭切。十六部。讀若跬同。當作讀若圭三字。淺人所改也。伍被傳作窺。同部假借。祭義作頃。異部假借。支與淸轉移次近也。荀卿子作蹞。

【䞨】(iơ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 丘弭切 → khâu + nhị | Đọc như: 跬同 Nghĩa: 半步 vậy。 từ 走。圭 thanh。 đọc như 跬 đồng với 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư