䞪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zoeng6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ziangh |
| Phản thiết | 在兩切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤疾亮切,音匠。【說文】行貌。 又【集韻】在兩切,音蔣。義同。
Thuyết Văn
行皃。从走。匠聲。讀若匠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疾亮切。十部。
【䞪】(tượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 匠 (tượng) Phiên thiết: 疾亮切 → tật + lượng | Đọc như: 匠 (tượng) Nghĩa: 行皃。 từ 走。匠 thanh。 đọc như 匠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư