䞭
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ceon1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chiuh |
| Phản thiết | 七倫切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤七倫切,音逡。【說文】行趚䞭也。 又【廣韻】七溜切【集韻】千繡切,𠀤音𥳛。進也。【博雅】䞭,奔也。或从叜作𧼭。
Thuyết Văn
行速䞭䞭也。 从走。夋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鍇本行速䞭䞭。䞭䞭者、行速皃。鉉本改下䞭爲也字。非。夂部曰。夋、行夋夋也。廣雅釋室曰。䞭、犇也。子綏反。今本綏譌繡。 七倫切。十三部。
【䞭】 (thựu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 夋 (i) Phiên thiết: Thất luân thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngang Suy luận: thum (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) tốc (Nhanh chóng. Như {cấ) thựu thựu vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư