䞳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baak6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | bok |
| Phản thiết | 芳遇切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】蒲北切【集韻】鼻墨切,𠀤音匐。【說文】僵也。【玉篇】或作踣。【類篇】或作𧻳。頓也。 又【集韻】匹𠋫切,音㰴。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤芳遇切,音訃。與仆同。詳仆字註。
Thuyết Văn
僵也。 从走。咅聲。讀若匐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
僵、僨也。此與足部之踣音義竝同。未審孰爲本字。孰爲後增。 朋北切。一部。
【䞳】(bối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: 朋北切 → bằng + bắc | Đọc như: 匐 (bặc) Nghĩa: 僵 vậy。 từ 走。咅 thanh。 đọc như 匐。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư