䞾
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | drie |
|---|---|
| Phản thiết | 𨻰知切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】直離切【集韻】𨻰知切,𠀤音馳。【說文】䞾騭,輕薄也。 又【集韻】待禮切,音弟。義同。
Thuyết Văn
䞾𨽥、 輕薄也。 从走。虒聲。 讀若池。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 䞾𨽥、周漢人語。 直离切。十六部。 鍇本作地。
【䞾】(try) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 虒 (ty) Phiên thiết: 直离切 → trực + le | Đọc như: 池 (trì) Nghĩa: 䞾𨽥、輕bạc (mỏng) vậy。 từ 走。虒 thanh。 đọc như 池。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧼥