Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmaan6
Hán ngữ Trung cổmuan
Phản thiết謨官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】莫奔切【集韻】謨奔切,𠀤音門。【說文】行遲也。 又【廣韻】謨官切【集韻】謨元切,𠀤音瞞。又【集韻】謨還切,音蠻。義𠀤同。

Thuyết Văn

行遟也。 从走。曼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人通用慢字。 莫還切。十四部。

【䟂】(môn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 曼 (man) Phiên thiết: 莫還切 → mạc + hoàn Nghĩa: 行遟 vậy。 từ 走。曼 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧽱 · 𧾈