䟈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zat6 |
|---|---|
| Phản thiết | 直質切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】直一切【集韻】直質切,𠀤音秩。【說文】走也。○按《廣韻》譌作𧽮。
Thuyết Văn
走也。从走。𢧜聲。讀若詩威儀秩秩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此偁假樂威儀抑抑。德音秩秩。誤合二句爲一。如東方昌矣、昆夷呬矣亦然也。秩秩李仁甫本作祑祑。少牢饋食禮注曰。古文替爲秩。秩或爲𢧜與䟈。讀如秩相似。直質切。十一十二部合韵冣近。
【䟈】 (tr“nhất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 𢧜 (𢧜) Phiên thiết: Trực chất thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tẩu (Chạy) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧾞