Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổcjyuk
Phản thiết殊玉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】之欲切【集韻】朱欲切,𠀤音燭。【說文】行貌。【玉篇】小兒行也。 又【集韻】殊玉切,音蜀。【類篇】跳也。

Thuyết Văn

行皃。 从走。蜀聲。讀若燭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆曰。小兒行。 之欲切。三部。

【䟉】(chục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: 之欲切 → chi + dục | Đọc như: 燭 (đuốc) Nghĩa: 行皃。 từ 走。蜀 thanh。 đọc như 燭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư