Tổng quan

Cử động

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlek
Baxter-Sagart[r]ˤewk
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤewk
Phản thiết書藥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】郞擊切【集韻】狼狄切,𠀤音歷。【說文】動也。【玉篇】或作躒。【石鼓文】多庶䟏䟏。【周秦石刻釋音】郭云:走也。鄭氏云:與轢同。 又【廣韻】書藥切【集韻】式灼切,𠀤音爍。又【集韻】弋灼切,音躍。義𠀤同。

Thuyết Văn

動也。 从走。樂聲。 讀若春秋傳曰輔䟏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵皆云躒同。大戴禮曰。騏驥一躒。不能千步。 郎擊切。古音在二部。 當作春秋傳有輔䟏六字。見襄卄四年。今傳作躒。又有荀躒。

【䟏】(ử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: 郎擊切 → lang + kích | Đọc như: 春秋傳曰輔䟏 Nghĩa: 動 vậy。 từ 走。樂 thanh。 đọc như 『Xuân Thu Truyện』viết: 輔䟏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰷴