Tổng quan

垱䟔垱泸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfu6
Hán ngữ Trung cổphyoh
Phản thiết鼻墨切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤芳遇切,音赴。【說文】趣越貌。【玉篇】亦作赴。 又【集韻】鼻墨切,音匐。【類篇】僵也。

Thuyết Văn

趣越皃。 从足。卜聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

趣、疾也。小徐作趨。䟔與赴音義略同。 芳遇切。古音在三部。

【䟔】 (tặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 卜 (bốc) Phiên thiết: Phương ngộ thiết Thượng tự: 芳 (phương) | Hạ tự: 遇 (ngộ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Rảo tới) việt (Qua) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư