Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsi6
Hán ngữ Trung cổzjex
Phản thiết承紙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】承紙切【集韻】【韻會】【正韻】上紙切,𠀤音是。【說文】尌也。【類篇】一曰積聚。

Thuyết Văn

尌也。 从足。氏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與歭偫雙聲。義略同。 承旨切。按旨當作紙。十六部。

【䟗】(thỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Phiên thiết: 承旨切 → thừa + chỉ Nghĩa: 尌 vậy。 từ túc (chân)。氏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư