䟫
Pinyin: chéng
Tổng quan
Thẳng. Làm cho thẳng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Quảng Đông | caang1 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjangx |
| Baxter-Sagart | draŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | draŋ |
| Phản thiết | 昌兩切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 支撐。通「撐」。《周禮.冬官考工記.弓人》:「維角䟫之,欲宛而無負弦。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】直庚切【集韻】【韻會】【正韻】除庚切,𠀤音棖。【說文】歫也。【周禮·冬官考工記·弓人】維角䟫之。【註】讀如牚距之牚。【疏】䟫,正也。 又【集韻】抽庚切,音瞠。又式亮切,音向。義𠀤同。 又【集韻】昌兩切【集韻】齒兩切,𠀤音敞。【博雅】蹋也。【類篇】距也。
Thuyết Văn
歫也。 从止。尙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今音丑庚切。古音堂。今俗語亦如堂。考工記。維角䟫之。大鄭曰。䟫讀如牚距之牚。牚距、卽䟫歫字之變體。車䟫。急就篇、釋名作車棠。說文金部作車樘。木部曰。樘、衺柱也。今俗字䟫作撐。 丑庚切。古音十部。
【䟫】(sanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 止 (chỉ) | Thanh phù (聲符): 尙 (thượng) Phiên thiết: 丑庚切 → sửu + canh Nghĩa: 歫 vậy。 từ 止。尙 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䠀 · 𣥺 · 𨅝 · 蹚